72
ST
João Pedro
9
THÔNG TIN CẦU THỦ:
João Pedro
ST
72
184cm
|
73kg
|
Trung bình
|
Bình thường
Level
17
69
70
69
69
66
70
54
69
69
47
47
50
50
53
53
47
Tốc độ
67
Sút
69
Chuyền bóng
68
Rê bóng
70
Phòng thủ
34
Thể chất
65
Tốc độ
68
Tăng tốc
66
Dứt điểm
72
Lực sút
69
Sút xa
64
Chọn vị trí
70
Vô lê
68
Penalty
64
Chuyền ngắn
72
Tầm nhìn
71
Tạt bóng
61
Chuyền dài
65
Đá phạt
67
Sút xoáy
72
Rê bóng
71
Giữ bóng
73
Khéo léo
64
Thăng bằng
64
Phản ứng
69
Kèm người
26
Lấy bóng
35
Cắt bóng
37
Đánh đầu
64
Xoạc bóng
24
Sức mạnh
67
Thể lực
64
Quyết đoán
61
Nhảy
73
Bình tĩnh
72
TM đổ người
12
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
6
TM phản xạ
10
TM chọn vị trí
9
Chỉ số tổng
Chỉ số ẩn:
Giờ reset: Chẵn 00-25

| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2025~ |
Club Atlético de San Luis
|
|
| 2024~ |
Hull City
|
|
| 2024~2024 |
Fenerbahce SK
|
|
| 2024~2025 |
Hull City
|
|
| 2023~ | 그레미우 | |
| 2023~2024 | 그레미우 | |
| 2022~ |
Fenerbahce SK
|
|
| 2022~2023 |
Fenerbahce SK
|
|
| 2022~2024 |
Fenerbahce SK
|
|
| 2014~ |
Cagliari
|
|
| 2014~2014 |
Estoril Praia
|
|
| 2014~2022 |
Cagliari
|
|
| 2013~2014 |
Estoril Praia
|
|
| 2012~2013 | 산토스 | |
| 2012~2014 | 데스포르치부 브라질 | |
| 2011~2011 |
Vitoria SC
|
|
| 2011~2012 | 페냐롤 | |
| 2010~2010 | 아틀레티쿠 미네이루 | |
| 2010~2011 |
|
|
| 2010~2012 |
|
TOP FO4 VN
| # | Cầu thủ | Sử dụng |
|---|---|---|
| 1 |
Nguyễn Xuân Son
|
0.74% |
| 2 |
D. Beckham
RM
111
26
|
0.59% |
| 3 |
na
|
0.53% |
| 4 |
Nguyễn Công Phượng
|
0.52% |
| 5 |
Nguyễn Quang Hải
|
0.51% |
| 6 |
Cristiano Ronaldo
ST
120
32
|
0.5% |
| 7 |
K. Kvaratskhelia
LW
123
30
|
0.46% |
| 8 |
A. Rüdiger
CB
115
27
|
0.46% |
| 9 |
T. Hernández
LB
109
25
|
0.45% |
| 10 |
T. Kroos
CM
112
27
|
0.45% |
| 11 |
Carvajal
RB
110
25
|
0.39% |
| 12 |
Ronaldo
ST
120
32
|
0.38% |
| 13 |
Nuno Mendes
LB
119
28
|
0.38% |
| 14 |
Vitinha
CM
122
29
|
0.37% |
| 15 |
D. Alaba
LB
110
25
|
0.36% |
| 16 |
K. Mbappé
ST
122
31
|
0.34% |
| 17 |
na
|
0.32% |
| 18 |
Casemiro
CDM
112
26
|
0.32% |
| 19 |
L. Shaw
LB
108
24
|
0.31% |
| 20 |
João Neves -4
CM
122
27
|
0.31% |
D. Beckham
Cristiano Ronaldo
K. Kvaratskhelia
A. Rüdiger
T. Hernández