64
CAM
F. Falco
5
THÔNG TIN CẦU THỦ:
Filippo Falco
CAM
64
ST
60
171cm
|
71kg
|
Trung bình
|
Bình thường
Level
12
57
60
62
62
55
61
43
61
61
35
35
42
42
46
46
35
Tốc độ
70
Sút
57
Chuyền bóng
60
Rê bóng
66
Phòng thủ
24
Thể chất
46
Tốc độ
66
Tăng tốc
75
Dứt điểm
55
Lực sút
60
Sút xa
62
Chọn vị trí
55
Vô lê
56
Penalty
57
Chuyền ngắn
62
Tầm nhìn
56
Tạt bóng
62
Chuyền dài
58
Đá phạt
62
Sút xoáy
68
Rê bóng
65
Giữ bóng
65
Khéo léo
80
Thăng bằng
80
Phản ứng
53
Kèm người
24
Lấy bóng
19
Cắt bóng
27
Đánh đầu
47
Xoạc bóng
20
Sức mạnh
44
Thể lực
49
Quyết đoán
45
Nhảy
57
Bình tĩnh
56
TM đổ người
8
TM bắt bóng
8
TM phát bóng
11
TM phản xạ
6
TM chọn vị trí
9
Chỉ số tổng
Chỉ số ẩn:

| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2025~ | 캄포바소 | |
| 2024~2024 | CFR 클루지 | |
| 2024~2025 |
|
|
| 2023~2023 | 츠르베나 즈베즈다 | |
| 2022~ |
Cagliari
|
|
| 2022~2023 |
Cagliari
|
|
| 2021~ | 츠르베나 즈베즈다 | |
| 2021~2022 | 츠르베나 즈베즈다 | |
| 2018~2018 |
|
|
| 2018~2021 |
Lecce
|
|
| 2017~2017 |
Bologna
|
|
| 2017~2018 |
|
|
| 2016~2016 |
|
|
| 2016~2017 |
Benevento
|
|
| 2016~2018 |
Bologna
|
|
| 2015~2015 |
Lecce
|
|
| 2015~2016 |
Bologna
|
|
| 2014~2014 |
|
|
| 2014~2015 | 트라파니 | |
| 2013~2014 |
|
|
| 2012~2013 |
Lecce
|
|
| 2011~2012 | 파비아 | |
| 2011~2016 |
Lecce
|
|
| 2010~2011 |
Lecce
|
TOP FO4 VN
| # | Cầu thủ | Sử dụng |
|---|---|---|
| 1 |
Nguyễn Xuân Son
|
0.74% |
| 2 |
D. Beckham
RM
111
26
|
0.6% |
| 3 |
na
|
0.53% |
| 4 |
Nguyễn Công Phượng
|
0.52% |
| 5 |
Nguyễn Quang Hải
|
0.51% |
| 6 |
Cristiano Ronaldo
ST
120
32
|
0.49% |
| 7 |
K. Kvaratskhelia
LW
123
30
|
0.47% |
| 8 |
A. Rüdiger
CB
115
27
|
0.45% |
| 9 |
T. Hernández
LB
109
25
|
0.44% |
| 10 |
T. Kroos
CM
112
27
|
0.44% |
| 11 |
Carvajal
RB
110
25
|
0.39% |
| 12 |
Ronaldo
ST
120
32
|
0.37% |
| 13 |
Vitinha
CM
122
29
|
0.37% |
| 14 |
D. Alaba
LB
110
25
|
0.36% |
| 15 |
Nuno Mendes
LB
119
28
|
0.36% |
| 16 |
na
|
0.33% |
| 17 |
Casemiro
CDM
112
26
|
0.33% |
| 18 |
K. Mbappé
ST
122
31
|
0.32% |
| 19 |
João Neves -4
CM
122
27
|
0.31% |
| 20 |
L. Shaw
LB
108
24
|
0.31% |
D. Beckham
Cristiano Ronaldo
K. Kvaratskhelia
A. Rüdiger
T. Hernández