69
GK
S. Sirigu
5
THÔNG TIN CẦU THỦ:
Salvatore Sirigu
GK
69
192cm
|
85kg
|
Trung bình
|
Ngôi sao
Level
66
23
24
23
23
25
25
23
24
24
22
22
21
21
22
22
22
TM Đổ người
66
TM bắt bóng
64
TM phát bóng
64
TM Phản xạ
66
Tốc độ
40
TM chọn vị trí
70
Tốc độ
40
Tăng tốc
40
Dứt điểm
8
Lực sút
48
Sút xa
12
Chọn vị trí
8
Vô lê
10
Penalty
16
Chuyền ngắn
20
Tầm nhìn
48
Tạt bóng
11
Chuyền dài
24
Đá phạt
9
Sút xoáy
9
Rê bóng
13
Giữ bóng
16
Khéo léo
46
Thăng bằng
48
Phản ứng
65
Kèm người
12
Lấy bóng
9
Cắt bóng
17
Đánh đầu
9
Xoạc bóng
11
Sức mạnh
58
Thể lực
30
Quyết đoán
30
Nhảy
60
Bình tĩnh
57
TM đổ người
66
TM bắt bóng
64
TM phát bóng
64
TM phản xạ
66
TM chọn vị trí
70
Chỉ số tổng
Chỉ số ẩn:
Giờ reset: Chẵn 00-25

| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2024~ |
|
|
| 2024~2024 |
VavaCars Fatih Karagumruk SK
|
|
| 2024~2025 |
|
|
| 2023~ |
OGC Nice
|
|
| 2023~2023 |
Fiorentina
|
|
| 2023~2024 |
OGC Nice
|
|
| 2022~ |
Napoli
|
|
| 2022~2023 |
Neapolitan
|
|
| 2021~ |
Genoa
|
|
| 2021~2022 |
Genoa
|
|
| 2017~2017 |
K Beershort VA
|
|
| 2017~2021 |
Torino
|
|
| 2016~2017 |
Sevilla FC
|
|
| 2011~2016 |
K Beershort VA
|
|
| 2011~2017 |
Paris Saint-Germain
|
|
| 2009~2011 |
|
|
| 2008~2008 |
|
|
| 2008~2009 | 안코나 | |
| 2007~2008 |
|
|
| 2006~2011 |
|
|
| 2005~2007 |
|
TOP FO4 VN
| # | Cầu thủ | Sử dụng |
|---|---|---|
| 1 |
Nguyễn Xuân Son
|
0.74% |
| 2 |
D. Beckham
RM
111
26
|
0.59% |
| 3 |
na
|
0.53% |
| 4 |
Nguyễn Công Phượng
|
0.52% |
| 5 |
Nguyễn Quang Hải
|
0.51% |
| 6 |
Cristiano Ronaldo
ST
120
32
|
0.5% |
| 7 |
K. Kvaratskhelia
LW
123
30
|
0.46% |
| 8 |
A. Rüdiger
CB
115
27
|
0.46% |
| 9 |
T. Hernández
LB
109
25
|
0.45% |
| 10 |
T. Kroos
CM
112
27
|
0.45% |
| 11 |
Carvajal
RB
110
25
|
0.39% |
| 12 |
Ronaldo
ST
120
32
|
0.38% |
| 13 |
Nuno Mendes
LB
119
28
|
0.38% |
| 14 |
Vitinha
CM
122
29
|
0.37% |
| 15 |
D. Alaba
LB
110
25
|
0.36% |
| 16 |
K. Mbappé
ST
122
31
|
0.34% |
| 17 |
na
|
0.32% |
| 18 |
Casemiro
CDM
112
26
|
0.32% |
| 19 |
L. Shaw
LB
108
24
|
0.31% |
| 20 |
João Neves -4
CM
122
27
|
0.31% |
D. Beckham
Cristiano Ronaldo
K. Kvaratskhelia
A. Rüdiger
T. Hernández