65
CAM
N. Gaitán
5
THÔNG TIN CẦU THỦ:
Nicolás Gaitán
CAM
65
LM
64
CM
63
173cm
|
66kg
|
Trung bình
|
Bình thường
Level
12
59
61
62
62
60
62
52
61
61
48
47
49
49
51
51
48
Tốc độ
51
Sút
59
Chuyền bóng
65
Rê bóng
66
Phòng thủ
41
Thể chất
47
Tốc độ
50
Tăng tốc
53
Dứt điểm
58
Lực sút
62
Sút xa
57
Chọn vị trí
64
Vô lê
70
Penalty
64
Chuyền ngắn
62
Tầm nhìn
65
Tạt bóng
70
Chuyền dài
64
Đá phạt
64
Sút xoáy
74
Rê bóng
67
Giữ bóng
65
Khéo léo
61
Thăng bằng
75
Phản ứng
64
Kèm người
32
Lấy bóng
47
Cắt bóng
47
Đánh đầu
48
Xoạc bóng
38
Sức mạnh
51
Thể lực
30
Quyết đoán
61
Nhảy
52
Bình tĩnh
70
TM đổ người
7
TM bắt bóng
9
TM phát bóng
8
TM phản xạ
4
TM chọn vị trí
6
Chỉ số tổng
Chỉ số ẩn:

| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2024~ |
CA Sarmiento
|
|
| 2024~2025 |
CA Sarmiento
|
|
| 2022~ |
FC Pacos de Ferreira
|
|
| 2022~2023 |
FC Pacos de Ferreira
|
|
| 2022~2024 |
FC Pacos de Ferreira
|
|
| 2021~ | 페냐롤 | |
| 2021~2021 | 페냐롤 | |
| 2021~2022 | 페냐롤 | |
| 2020~2020 |
LOSC reel
|
|
| 2020~2021 |
SC Braga
|
|
| 2019~2020 |
Chicago Fire FC
|
|
| 2018~2019 |
Dalian Professional Football Team
|
|
| 2016~2018 |
Atletico Madrid
|
|
| 2013~2013 | SL 벤피카 B | |
| 2010~2016 |
SL Benfica
|
|
| 2008~2010 |
Boca Juniors
|
|
| 2007~2010 |
Boca Juniors
|
TOP FO4 VN
| # | Cầu thủ | Sử dụng |
|---|---|---|
| 1 |
Nguyễn Xuân Son
|
0.74% |
| 2 |
D. Beckham
RM
111
26
|
0.59% |
| 3 |
na
|
0.53% |
| 4 |
Nguyễn Công Phượng
|
0.52% |
| 5 |
Nguyễn Quang Hải
|
0.51% |
| 6 |
Cristiano Ronaldo
ST
120
32
|
0.49% |
| 7 |
K. Kvaratskhelia
LW
123
30
|
0.47% |
| 8 |
A. Rüdiger
CB
115
27
|
0.45% |
| 9 |
T. Hernández
LB
109
25
|
0.44% |
| 10 |
T. Kroos
CM
112
27
|
0.44% |
| 11 |
Carvajal
RB
110
25
|
0.39% |
| 12 |
Ronaldo
ST
120
32
|
0.38% |
| 13 |
Nuno Mendes
LB
119
28
|
0.37% |
| 14 |
Vitinha
CM
122
29
|
0.37% |
| 15 |
D. Alaba
LB
110
25
|
0.36% |
| 16 |
Casemiro
CDM
112
26
|
0.33% |
| 17 |
na
|
0.33% |
| 18 |
K. Mbappé
ST
122
31
|
0.33% |
| 19 |
João Neves -4
CM
122
27
|
0.32% |
| 20 |
L. Shaw
LB
108
24
|
0.31% |
D. Beckham
Cristiano Ronaldo
K. Kvaratskhelia
A. Rüdiger
T. Hernández