101
CM
Renato Sanches
21
THÔNG TIN CẦU THỦ:
Renato Sanches
CM
101
RM
99
176cm
|
75kg
|
Sức khỏe
|
Bình thường
Level
21
95
96
96
96
98
96
98
96
96
97
97
97
97
97
97
97
Tốc độ
97
Sút
94
Chuyền bóng
94
Rê bóng
99
Phòng thủ
96
Thể chất
101
Tốc độ
98
Tăng tốc
96
Dứt điểm
86
Lực sút
103
Sút xa
105
Chọn vị trí
97
Vô lê
92
Penalty
97
Chuyền ngắn
99
Tầm nhìn
90
Tạt bóng
88
Chuyền dài
100
Đá phạt
92
Sút xoáy
90
Rê bóng
102
Giữ bóng
95
Khéo léo
98
Thăng bằng
107
Phản ứng
104
Kèm người
96
Lấy bóng
98
Cắt bóng
98
Đánh đầu
85
Xoạc bóng
98
Sức mạnh
99
Thể lực
104
Quyết đoán
102
Nhảy
102
Bình tĩnh
97
TM đổ người
9
TM bắt bóng
11
TM phát bóng
7
TM phản xạ
14
TM chọn vị trí
12
Chỉ số tổng
Chỉ số ẩn:
Giờ reset: Chẵn 20-40

| Năm | CLB | Cho mượn |
|---|---|---|
| 2025~ |
Panathinaikos FC
|
|
| 2025~2025 |
Paris Saint-Germain
|
|
| 2024~ |
SL Benfica
|
|
| 2024~2024 |
Paris Saint-Germain
|
|
| 2024~2025 |
SL Benfica
|
|
| 2023~ |
Roma FC
|
|
| 2023~2024 |
AS Roma
|
|
| 2022~ |
Paris Saint-Germain
|
|
| 2022~2023 |
Paris Saint-Germain
|
|
| 2019~ |
LOSC reel
|
|
| 2019~2022 |
LOSC reel
|
|
| 2018~2019 |
Bayern Munich
|
|
| 2017~2018 |
swansea city
|
|
| 2016~2017 |
Bayern Munich
|
|
| 2016~2019 |
Bayern Munich
|
|
| 2015~2016 |
SL Benfica
|
|
| 2014~2016 | SL 벤피카 B |
TOP FO4 VN
| # | Cầu thủ | Sử dụng |
|---|---|---|
| 1 |
Nguyễn Xuân Son
|
0.74% |
| 2 |
D. Beckham
RM
111
26
|
0.59% |
| 3 |
na
|
0.53% |
| 4 |
Nguyễn Công Phượng
|
0.52% |
| 5 |
Nguyễn Quang Hải
|
0.51% |
| 6 |
Cristiano Ronaldo
ST
120
32
|
0.5% |
| 7 |
K. Kvaratskhelia
LW
123
30
|
0.46% |
| 8 |
A. Rüdiger
CB
115
27
|
0.46% |
| 9 |
T. Hernández
LB
109
25
|
0.45% |
| 10 |
T. Kroos
CM
112
27
|
0.45% |
| 11 |
Carvajal
RB
110
25
|
0.39% |
| 12 |
Ronaldo
ST
120
32
|
0.38% |
| 13 |
Nuno Mendes
LB
119
28
|
0.38% |
| 14 |
Vitinha
CM
122
29
|
0.37% |
| 15 |
D. Alaba
LB
110
25
|
0.36% |
| 16 |
K. Mbappé
ST
122
31
|
0.34% |
| 17 |
na
|
0.32% |
| 18 |
Casemiro
CDM
112
26
|
0.32% |
| 19 |
L. Shaw
LB
108
24
|
0.31% |
| 20 |
João Neves -4
CM
122
27
|
0.31% |
D. Beckham
K. Kvaratskhelia
A. Rüdiger
T. Hernández